Ngoại thất
Thiết kế hiện đại, sang trọng với mặt ca-lăng mạ chrome và logo thương hiệu nổi bật. Thân xe Unibody chắc chắn, kích thước nhỏ gọn giúp vận hành linh hoạt trong đô thị và khu vực đông dân cư.





Nội thất
Nội thất tiện nghi, nâng tầm trải nghiệm lái
Khoang lái rộng rãi, thiết kế khoa học với ghế ngồi công thái học êm ái, vô lăng 3 chấu mạ chrome và nút điều khiển hộp số dạng xoay hiện đại. Trang bị màn hình giải trí AVN 7 inch tích hợp camera lùi, điều hòa hai chiều, cổng sạc USB cùng nhiều ngăn chứa đồ mang lại sự tiện lợi và thoải mái cho người lái.
Thùng xe
Thể tích thùng lớn, tối ưu không gian chở hàng
Khoang hàng thể tích 5,28 m³, đáp ứng nhu cầu vận chuyển đa dạng. Thùng xe trang bị sàn nhôm gân chống trượt, không gỉ, vách ngăn chắc chắn và đèn trần hỗ trợ bốc xếp ban đêm; cửa lùa bên hông và cửa sau mở lên giúp xếp dỡ nhanh chóng, thuận tiện.

KHOANG CHỞ HÀNG
Khoang chởhàng cókíchthước2.620 x 1.505 x 1.340 (mm), thểtíchlêntới5,28 m³. Trang bị2 cửalùahaibên, thuậntiệnbốcxếphànghóa
CỬA SAU
Cửa sau thiết kế kiểu mở lên,trangbịty hơi hỗ trợ lực,giúpđóng/ mở nhẹ nhàng, dễ dàng xếpdỡ hàng hóa nơi chật hẹp.
SÀN XE
Sàn vật liệu nhôm, có gân chống trượt, chống gỉ sét và bám bẩn
Khung Gầm
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.
Cầu trước dạng dầm rời giúp hạ thấp trọng tâm xe,
hoạt động êm dịu và tăng khả năng bám đường
HỆ THỐNG TREO SAU
Động Cơ
Cấu trúc chắc chắn, tải trọng vượt trội. 
Động cơ công nghệ Nhật Bản DAM16KAR, dung tích xi lanh 1.6L, công suất cực đại 122/6.000 (Ps/rpm), Momen xoắn cực đại 158/4.400 – 5.200 ( N.m /rpm) kết hợp hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu
Kích Thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.500×1.690 x2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.620×1.505/1.175 x1.340 (~5,28 m3 ) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.930 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.442/1.455 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
Khối Lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 1.325 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 945 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2.400 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
Động Cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | DAM16KAR | |
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.597 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 122/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 158/4.400 – 5.200 |
Hệ Thống Truyền Động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Ly hợp | Biến mô thủy lực, dẫn động tự động | |
| Hộp số | Tự động, 8 số tiến và 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1=5,000; ih2=3,200; ih3=2,143; ih4=1,720; ih5=1,314; ih6=1,000; ih7=0,822; ih8=0,640; iR=3,456 |
Hệ Thống Phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Phanh chính: Trước đĩa, sau tang trống, Thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD; Phanh dừng: Tang trống, Cơ khí, cáp kéo tác động lên trục thứ cấp của hộp số |
Hệ Thống Lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng, cơ khí, trợ lực điện |
Hệ Thống Treo
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
Lốp Xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 185R14 |
Đặc Tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 48,15 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6,2 | |
| Tốc độ tối đa | 118,47 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 43 |



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.