Ngoại thất
Thiết kế sang trọng, cứng cáp
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Mặt ga-lăng viền chrome nổi bật kết hợp đèn chiếu sáng halogen cường độ cao, tối ưu khả năng quan sát. Thân xe unibody (thân vỏ chassis liền khối) cứng vững, kính cửa sau có khung bảo vệ, nâng cao an toàn.
Nội thất

Khoang lái nội thất sang trọng, bố trí layout ghế khoa học, các tiện ích được trang bị đầy đủ thuận tiện trong thao tác và mang lại cảm giác thoải mái cho người ngồi trên xe.
Thùng xe
Thể tích thùng lớn, tối ưu khả năng chuyên chở
Thể tích thùng lên đến 4,89 m³, khoang hàng vuông vức, rộng rãi, tối ưu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh. Cửa sau mở lên giúp xếp dỡ hàng hóa thuận tiện
Khoang hàng hóa
Khoang hàng vuông, rộng rãi, tối ưu chở hàng cồng kềnh.
Hệ thống đèn
Hệ thống đèn Led trần khoang chở hàng, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa vào ban đêm.
Vách ngăn
Vách ngăn thiết kế có các đường sóng tạo sự chắc chắn. Kính được trang bị khung bảo vệ.
Sàn xe
Sàn sử dụng chất liệu nhôm chống trượt.
Cửa xe

Cửa sau được thiết kế theo kiểu mở lên, trang bị ty hơi hỗ trợ lực. Đóng/ mở cửa nhẹ nhàng, dễ dàng xếp/dỡ hàng hóa nơi chật hẹp
Động cơ
Cấu trúc chắc chắn, tải trọng vượt trội.
Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection), giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu
Khung gầm
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.

Cầu trước dạng dầm rời, phù hợp với xe tải van chạy trong thành phố
Thông số kỹ thuật
Kích Thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.500 x 1.690 x 2000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.620 x 1.505 x 1.240 (4.89m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.930 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.442/1.455 |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.690 |
Khối Lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 1.325 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 945 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2400 |
| Số chỗ ngồi | 2 |
Động Cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | DAM16KR (Công nghệ Nhật Bản) | |
| Loại động cơ | Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection) giúp động cơ vân hành êm dịu, tiết kiệm nhiên liệu | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.597 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 122/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 158/4.400 – 5.200 |
Truyền Động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hộp số | DONGAN, DAM16KR Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi |
Hệ thống Phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Dẫn động thủy lực, ABS |
Hệ Thống Lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng Trợ lực điện |
Lốp Xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 195/65R15 |
Đặc Tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | >= 20% | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6.2 m | |
| Tốc độ tối đa | 118 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 43 |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.