TF450V 5S là mẫu xe tải van máy xăng 5 chỗ ngồi, sở hữu thiết kế nhỏ gọn, chuyên chở linh hoạt, vận hành mạnh mẽ và an toàn, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa của cá nhân và doanh nghiệp.
Ngoại thất
Thiết kế sang trọng, cứng cáp
Mặt ga-lăng viền chrome nổi bật kết hợp đèn chiếu sáng halogen cường độ cao, tối ưu khả năng quan sát. Thân xe unibody (thân vỏ chassis liền khối) cứng vững, kính cửa sau có khung bảo vệ, nâng cao an toàn.





Nội thất
Nội thất rộng rãi, trang bị nhiều tiện ích
Nội thất thiết kế rộng rãi, tiện nghi: Ghế tài/phụ bọc simili cao cấp, chìa khóa điều khiển từ xa, kính cửa nâng hạ bằng điện, màn hình AVN, điều hòa 2 chiều, mồi thuốc trên taplo, ngăn chứa đồ mang lại sự tiện lợi và thoải mái. Hàng ghế sau gập gọn linh hoạt, tăng không gian chở hàng.
Thùng xe
Thể tích thùng lớn, tối ưu khả năng chuyên chở
Khoang hàng vuông vức, rộng rãi, tối ưu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh. Cửa sau mở lên giúp xếp dỡ hàng hóa thuận tiện
Khoang hàng hóa
Khoang hàng vuông, rộng rãi. Tối ưu khả năng vận chuyển hàng hóa cồng kềnh. Cửa sau được cài đặt ty hơi hỗ trợ lực. Đóng/ mở cửa nhẹ nhàng, dễ dàng xếp/dỡ hàng hóa nơi chật hẹp
Hệ thống đèn
Hệ thống đèn Led trần khoang chở hàng, hỗ trợ bốc xếp hàng hóa vào ban đêm.
Vách ngăn
Vách ngăn thiết kế có các đường sóng tạo sự chắc chắn. Kính được trang bị khung bảo vệ.
Sàn xe
Sàn sử dụng chất liệu nhôm chống trượt.

Cấu trúc chắc chắn, tải trọng vượt trội.
Hệ thống phun xăng điện tử EFI (Electronic Fuel Injection), giúp động cơ vận hành êm dịu và tiết kiệm nhiên liệu
Khung Gầm
Hiệu suất tối ưu, vận hành êm ái.
Cầu trước dạng dầm rời, phù hợp với xe tải van chạy trong thành phố
Thông số kỹ thuật
Kích Thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.500×1.690×2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 1.600×1.505×1.240 (2.99m3) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.930 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
| Kích thước Cabin (chiều rộng) | 1.690 mm |
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | kg | 750 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2.435 |
| Số chỗ ngồi | 5 |
Động Cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | DAM16KR (sản xuất theo công nghệ Nhật Bản) | |
| Loại động cơ | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.597 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 122/6.000 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 158/4.400 – 5.200 |
Truyền Động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí | |
| Hộp số | DAT18 (hộp số có tỉ số truyền tăng) |
Hệ Thống Phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Phanh thủy lực, trước đĩa, sau tang trống, có ABS |
Hệ Thống Lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng, có trợ lực điện |
Lốp Xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 195/70R15 |
Đặc Tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | > = 20(%) | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 6.2 m | |
| Tốc độ tối đa | 118 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 43 lít |




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.