NGOẠI THẤT
Thiết kế mạnh mẽ, cứng cáp
Thiết kế khí động học giúp giảm lực cản và tiết kiệm nhiên liệu; mặt ga lăng lưới tản nhiệt cánh cung với logo mạ chrome sang trọng. Đèn LED Projector cường độ chiếu sáng cao, tối ưu tầm nhìn; bậc lên xuống cabin chống trượt đảm bảo an toàn.
NỘI THẤT
Nội thất sang trọng, tiện nghi
Không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và sang trọng. Ghế lái treo khí nén êm ái, giường nằm rộng 700mm, cùng loạt tiện ích hiện đại: Màn hình AVN (7inch), điều hòa 2 chiều, chìa khóa điều khiển từ xa, cruise control cùng nhiều ngăn chứa đồ tiện dụng mang lại sự thuận tiện và thoải mái cho người lái trên những hành trình dài.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Kích thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6.255 x 2.500 x 3.840 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.600 |
Khối lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 6.135 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 9.630 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 15.895 |
Động cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | WEICHAI WP7.300E51 | |
| Dung tích xi lanh | cc | 7.470 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 300/2.100 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 1.250/1.200-1.600 |
Truyền động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hộp số | FAST GEAR 9JS135A (09 số tiến, 01 số lùi) |
Hệ thống phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Khí nén 2 dòng |
Hệ thống lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực |
Hệ thống treo
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước | Nhíp ít lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Nhíp ít lá, 2 tầng |
Lốp xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/Sau | 12R22.5 |
Đặc tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 52,8 | |
| Tốc độ tối đa | 98 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 400L |
























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.