NGOẠI THẤT
Ngoại thất mạnh mẽ, hiện đại
Kia Frontier K200S gây ấn tượng với thiết kế mũi hổ đặc trưng, mạnh mẽ và khác biệt – dấu ấn thương hiệu KIA. Mặt ga lăng chrome nổi bật, tổng thể cân đối tối ưu khí động học. Trang bị gương chiếu hậu đôi dạng cầu lồi mở rộng tầm quan sát, kết hợp đèn halogen cho khả năng chiếu sáng vượt trội, đảm bảo an toàn tối đa trong mọi hành trình.
NỘI THẤT
Nội thất rộng rãi, tiện nghi
Cabin rộng rãi, bố trí hợp lý, trang bị nhiều tiện ích mang lại sự thuận tiện và thoải mái cho người lái: ghế ngồi êm ái, điều hòa 2 chiều, chìa khóa điều khiển từ xa, kính cửa chỉnh điện, Radio + USB + cổng nguồn 12V.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Kích thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.730 x 1.750 x 2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.850 x 1.670 x 1.655 (thùng kín, thùng mui bạt) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.415 |
Khối lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 1.430 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 1.490 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 3.600 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | HYUNDAI D4CB | |
| Loại động cơ | Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2.497 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 130 / 3.800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 255 / 1.500~3.500 |
Truyền động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hộp số | HYUNDAI DYMOS M6AR1 (06 số tiến, 01 số lùi) |
Hệ thống phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không |
Hệ thống lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực |
Hệ thống treo
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước | Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Lốp xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/ Sau | 195R15C |
Đặc tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 50 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5 | |
| Tốc độ tối đa | 110 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 60 |














































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.