NGOẠI THẤT
Thiết kế tối giản, hiệu quả tối đa
Với thiết kế tối giản, chiếc xe này giúp bạn di chuyển dễ dàng trong mọi không gian. Mọi chi tiết đều được tối ưu hóa để mang lại hiệu quả tối đa, biến nó thành đối tác lý tưởng cho mọi công việc vận chuyển.
NỘI THẤT
Nội thất tiện nghi, hành trình thoải mái
Thiết kế nội thất của xe tập trung vào tính thực dụng và sự tiện lợi. Mọi chi tiết đều được bố trí khoa học, giúp người lái dễ dàng thao tác. Ghế ngồi êm ái, thoải mái cùng các tiện ích hiện đại như màn hình cảm ứng, vô lăng tích hợp phím điều khiển… mang đến trải nghiệm lái xe dễ chịu trên mọi hành trình.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
Kích thước
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 5.100 x 1.750 x 2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 3.200 x 1.670 x 1.830 (Thùng kín – Thùng mui bạt) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.615 |
Khối lượng
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khối lượng bản thân | kg | 1.440 |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 1.990 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 3.995 |
| Số chỗ ngồi | 03 |
Động cơ
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Tên động cơ | HYUNDAI – D4CB | |
| Loại động cơ | Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2.497 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 91 x 96 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 130 / 3.800 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | N.m/(vòng/phút) | 255/1.500 – 3.500 |
Truyền động
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hộp số | M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi |
Hệ thống phanh
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống phanh | Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không |
Hệ thống lái
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực |
Hệ thống treo
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước | Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Lốp xe
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trước/Sau | 195R15C/155R12C |
Đặc tính
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Khả năng leo dốc | 33,4 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,2 | |
| Tốc độ tối đa | 115 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 65 |
Trang bị Cabin
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Trang bị cabin | Radio, MP3, USB |














































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.